Ngoại hành tinh phát hiện năm 2005
| Hành tinh | Sao chủ | Phương pháp | Khoảng cách (năm ánh sáng) | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) |
|---|---|---|---|---|---|
| AB Pic b | AB Pic | Chụp ảnh trực tiếp | 163,2 | – | 12,30 |
| GJ 581 b | GJ 581 | Vận tốc xuyên tâm | 20,5 | 5,37 | 4,79 |
| GJ 876 d | GJ 876 | Vận tốc xuyên tâm | 15,2 | 1,94 | 2,51 |
| HD 101930 b | HD 101930 | Vận tốc xuyên tâm | 97,9 | 70,46 | 10,60 |
| HD 102117 b | HD 102117 | Vận tốc xuyên tâm | 129,1 | 20,81 | 8,47 |
| HD 107148 b | HD 107148 | Vận tốc xuyên tâm | 161,2 | 48,06 | 9,60 |
| HD 108874 c | HD 108874 | Vận tốc xuyên tâm | 194,1 | 1.624,00 | 13,80 |
| HD 109749 b | HD 109749 | Vận tốc xuyên tâm | 205,7 | 5,24 | 11,10 |
| HD 118203 b | HD 118203 | Vận tốc xuyên tâm | 300,9 | 6,13 | 12,78 |
| HD 11964 b | HD 11964 | Vận tốc xuyên tâm | 109,4 | 1.945,00 | 14,10 |
| HD 11977 b | HD 11977 | Vận tốc xuyên tâm | 221,6 | 711,00 | 12,70 |
| HD 128311 c | HD 128311 | Vận tốc xuyên tâm | 53,3 | 921,54 | 13,00 |
| HD 13189 b | HD 13189 | Vận tốc xuyên tâm | 1.623,7 | 471,60 | 12,40 |
| HD 142022 A b | HD 142022 A | Vận tốc xuyên tâm | 111,8 | 1.928,00 | 12,90 |
| HD 149026 b | HD 149026 | Vận tốc xuyên tâm | 247,4 | 2,88 | 8,29 |
| HD 149143 b | HD 149143 | Vận tốc xuyên tâm | 239,0 | 4,07 | 13,60 |
| HD 164922 b | HD 164922 | Vận tốc xuyên tâm | 71,8 | 1.207,00 | 13,30 |
| HD 189733 b | HD 189733 | Vận tốc xuyên tâm | 64,5 | 2,22 | 12,67 |
| HD 190360 c | HD 190360 | Vận tốc xuyên tâm | 52,2 | 17,12 | 5,53 |
| HD 212301 b | HD 212301 | Vận tốc xuyên tâm | 176,9 | 2,25 | 14,20 |
| HD 217107 c | HD 217107 | Vận tốc xuyên tâm | 65,4 | 5.138,70 | 12,90 |
| HD 2638 b | HD 2638 | Vận tốc xuyên tâm | 179,3 | 3,44 | 14,30 |
| HD 27894 b | HD 27894 | Vận tốc xuyên tâm | 142,9 | 18,02 | 14,10 |
| HD 33564 b | HD 33564 | Vận tốc xuyên tâm | 68,3 | 388,00 | 12,50 |
| HD 37124 d | HD 37124 | Vận tốc xuyên tâm | 103,3 | 1.862,00 | 14,00 |
| HD 4308 b | HD 4308 | Vận tốc xuyên tâm | 71,8 | 15,56 | 4,12 |
| HD 50499 b | HD 50499 | Vận tốc xuyên tâm | 151,0 | 2.447,10 | 13,50 |
| HD 63454 b | HD 63454 | Vận tốc xuyên tâm | 122,9 | 2,82 | 12,31 |
| HD 66428 b | HD 66428 | Vận tốc xuyên tâm | 173,8 | 2.269,82 | 12,40 |
| HD 73526 c | HD 73526 | Vận tốc xuyên tâm | 317,2 | 379,10 | 13,30 |
| HD 81040 b | HD 81040 | Vận tốc xuyên tâm | 112,3 | 1.002,70 | 12,60 |
| HD 93083 b | HD 93083 | Vận tốc xuyên tâm | 93,0 | 144,72 | 14,30 |
| HD 99109 b | HD 99109 | Vận tốc xuyên tâm | 178,7 | 439,30 | 14,30 |
| HIP 14810 b | HIP 14810 | Vận tốc xuyên tâm | 164,6 | 6,67 | 13,00 |
| OGLE-2005-BLG-071L b | OGLE-2005-BLG-071L | Vi thấu kính hấp dẫn | 10.437,0 | – | 13,00 |
| OGLE-2005-BLG-390L b | OGLE-2005-BLG-390L | Vi thấu kính hấp dẫn | 21.526,3 | 3.285,00 | 2,21 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Về trang này
36 ngoại hành tinh đã xác nhận trong NASA Exoplanet Archive được phát hiện năm 2005.