Hệ hành tinh HD 164922
Khoảng cách (năm ánh sáng)71,8
Kiểu phổG9 V
Nhiệt độ (K)5.390
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,93
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 164922 d | Vận tốc xuyên tâm | 2020 | 12,46 | 1,83 | 4,0 | 788 |
| HD 164922 e | Vận tốc xuyên tâm | 2021 | 41,76 | 3,23 | 10,5 | 544 |
| HD 164922 c | Vận tốc xuyên tâm | 2016 | 75,74 | 3,66 | 13,0 | 400 |
| HD 164922 b | Vận tốc xuyên tâm | 2005 | 1.207,00 | 13,30 | 116,0 | 159 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G9 V | 5.390 | 0,95 | 0,93 |
Về trang này
HD 164922 cách Mặt Trời khoảng 71,8 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.