Ngoại hành tinh phát hiện năm 2008
| Hành tinh | Sao chủ | Phương pháp | Khoảng cách (năm ánh sáng) | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 And b | 14 And | Vận tốc xuyên tâm | 246,0 | 186,76 | 13,10 |
| 18 Del b | 18 Del | Vận tốc xuyên tâm | 248,6 | 982,85 | 12,50 |
| 1RXS J160929.1-210524 b | 1RXS J160929.1-210524 | Chụp ảnh trực tiếp | 453,8 | – | 18,65 |
| 6 Lyn b | 6 Lyn | Vận tốc xuyên tâm | 178,3 | 919,86 | 13,40 |
| 81 Cet b | 81 Cet | Vận tốc xuyên tâm | 330,3 | 1.005,57 | 13,10 |
| BD-17 63 b | BD-17 63 | Vận tốc xuyên tâm | 112,4 | 655,57 | 12,80 |
| CoRoT-1 b | CoRoT-1 | Quá cảnh | 2.569,8 | 1,51 | 16,70 |
| CoRoT-2 b | CoRoT-2 | Quá cảnh | 695,6 | 1,74 | 16,43 |
| CoRoT-3 b | CoRoT-3 | Quá cảnh | 2.507,4 | 4,26 | 11,32 |
| CoRoT-4 b | CoRoT-4 | Quá cảnh | 2.369,2 | 9,20 | 13,34 |
| FU Tau b | FU Tau | Chụp ảnh trực tiếp | 435,4 | – | 12,20 |
| GJ 832 b | GJ 832 | Vận tốc xuyên tâm | 16,2 | 3.853,00 | 13,80 |
| HAT-P-7 b | HAT-P-7 | Quá cảnh | 1.112,4 | 2,20 | 16,93 |
| HAT-P-8 b | HAT-P-8 | Quá cảnh | 690,0 | 3,08 | 15,69 |
| HAT-P-9 b | HAT-P-9 | Quá cảnh | 1.484,7 | 3,92 | 15,61 |
| HD 102272 b | HD 102272 | Vận tốc xuyên tâm | 1.132,1 | 127,58 | 12,90 |
| HD 11506 c | HD 11506 | Vận tốc xuyên tâm | 167,2 | 223,92 | 14,00 |
| HD 11964 c | HD 11964 | Vận tốc xuyên tâm | 109,4 | 37,91 | 5,38 |
| HD 139357 b | HD 139357 | Vận tốc xuyên tâm | 365,6 | 1.124,79 | 12,10 |
| HD 143361 b | HD 143361 | Vận tốc xuyên tâm | 223,5 | 1.039,15 | 12,90 |
| HD 145377 b | HD 145377 | Vận tốc xuyên tâm | 174,5 | 103,95 | 12,80 |
| HD 153950 b | HD 153950 | Vận tốc xuyên tâm | 158,0 | 499,40 | 13,20 |
| HD 154672 b | HD 154672 | Vận tốc xuyên tâm | 205,6 | 163,94 | 12,80 |
| HD 16417 b | HD 16417 | Vận tốc xuyên tâm | 82,8 | 17,24 | 5,00 |
| HD 173416 b | HD 173416 | Vận tốc xuyên tâm | 431,1 | 322,03 | 13,40 |
| HD 179079 b | HD 179079 | Vận tốc xuyên tâm | 227,4 | 14,48 | – |
| HD 181433 b | HD 181433 | Vận tốc xuyên tâm | 87,7 | 9,37 | – |
| HD 181433 c | HD 181433 | Vận tốc xuyên tâm | 87,7 | 1.018,50 | – |
| HD 181433 d | HD 181433 | Vận tốc xuyên tâm | 87,7 | 6.896,10 | 13,20 |
| HD 183263 c | HD 183263 | Vận tốc xuyên tâm | 176,8 | 4.667,98 | 12,50 |
| HD 187123 c | HD 187123 | Vận tốc xuyên tâm | 149,9 | 3.810,00 | 13,20 |
| HD 205739 b | HD 205739 | Vận tốc xuyên tâm | 301,7 | 279,80 | 13,60 |
| HD 20868 b | HD 20868 | Vận tốc xuyên tâm | 155,6 | 380,85 | 13,70 |
| HD 285968 b | HD 285968 | Vận tốc xuyên tâm | 30,9 | 8,78 | 2,83 |
| HD 45364 b | HD 45364 | Vận tốc xuyên tâm | 112,0 | 225,79 | 9,03 |
| HD 45364 c | HD 45364 | Vận tốc xuyên tâm | 112,0 | 345,43 | 14,20 |
| HD 45652 b | HD 45652 | Vận tốc xuyên tâm | 113,7 | 44,07 | 14,30 |
| HD 47186 b | HD 47186 | Vận tốc xuyên tâm | 122,2 | 4,08 | 5,02 |
| HD 47186 c | HD 47186 | Vận tốc xuyên tâm | 122,2 | 1.353,60 | 13,00 |
| HD 48265 b | HD 48265 | Vận tốc xuyên tâm | 295,3 | 778,51 | 12,60 |
| HD 60532 b | HD 60532 | Vận tốc xuyên tâm | 84,7 | 201,90 | 13,80 |
| HD 60532 c | HD 60532 | Vận tốc xuyên tâm | 84,7 | 600,10 | 13,30 |
| HD 73267 b | HD 73267 | Vận tốc xuyên tâm | 164,4 | 1.257,99 | 13,00 |
| HD 73534 b | HD 73534 | Vận tốc xuyên tâm | 271,8 | 1.750,00 | 13,70 |
| HD 7924 b | HD 7924 | Vận tốc xuyên tâm | 55,4 | 5,40 | – |
| HR 8799 b | HR 8799 | Chụp ảnh trực tiếp | 134,5 | 170.000,00 | 13,00 |
| HR 8799 c | HR 8799 | Chụp ảnh trực tiếp | 134,5 | 69.000,00 | 13,00 |
| HR 8799 d | HR 8799 | Chụp ảnh trực tiếp | 134,5 | 37.000,00 | 13,00 |
| MOA-2007-BLG-192L b | MOA-2007-BLG-192L | Vi thấu kính hấp dẫn | 7.045,0 | – | 3,58 |
| MOA-2007-BLG-400L b | MOA-2007-BLG-400L | Vi thấu kính hấp dẫn | 22.472,1 | – | 13,50 |
| OGLE-2006-BLG-109L b | OGLE-2006-BLG-109L | Vi thấu kính hấp dẫn | 4.925,0 | 1.788,50 | 14,00 |
| OGLE-2006-BLG-109L c | OGLE-2006-BLG-109L | Vi thấu kính hấp dẫn | 4.925,0 | 4.927,50 | 11,10 |
| OGLE2-TR-L9 b | OGLE2-TR-L9 | Quá cảnh | 5.308,6 | 2,49 | 18,05 |
| USco CTIO 108 b | USco CTIO 108 | Chụp ảnh trực tiếp | 469,7 | – | 12,30 |
| WASP-10 b | WASP-10 | Quá cảnh | 459,9 | 3,09 | 12,11 |
| WASP-11 b | WASP-11 | Quá cảnh | 406,8 | 3,72 | 12,44 |
| WASP-12 b | WASP-12 | Quá cảnh | 1.393,5 | 1,09 | 22,03 |
| WASP-14 b | WASP-14 | Quá cảnh | 528,4 | 2,24 | 15,47 |
| WASP-5 b | WASP-5 | Quá cảnh | 1.008,3 | 1,63 | 12,18 |
| WASP-7 b | WASP-7 | Quá cảnh | 529,4 | 4,95 | 14,91 |
| XO-5 b | XO-5 | Quá cảnh | 900,9 | 4,19 | 12,78 |
| bet Pic b | bet Pic | Chụp ảnh trực tiếp | 64,4 | 8.682,00 | 18,49 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Về trang này
62 ngoại hành tinh đã xác nhận trong NASA Exoplanet Archive được phát hiện năm 2008.