Hệ hành tinh HD 128311
Khoảng cách (năm ánh sáng)53,3
Kiểu phổK0
Nhiệt độ (K)4.965
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,83
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 128311 b | Vận tốc xuyên tâm | 2002 | 453,02 | 13,50 | 562,2 | 200 |
| HD 128311 c | Vận tốc xuyên tâm | 2005 | 921,54 | 13,00 | 1.204,3 | 158 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K0 | 4.965 | 0,76 | 0,83 |
Về trang này
HD 128311 cách Mặt Trời khoảng 53,3 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.