Ngoại hành tinh phát hiện năm 2010
| Hành tinh | Sao chủ | Phương pháp | Khoảng cách (năm ánh sáng) | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) |
|---|---|---|---|---|---|
| 24 Sex b | 24 Sex | Vận tốc xuyên tâm | 235,1 | 452,80 | 13,40 |
| 24 Sex c | 24 Sex | Vận tốc xuyên tâm | 235,1 | 883,00 | 13,90 |
| 2MASS J04414489+2301513 b | 2MASS J04414489+2301513 | Chụp ảnh trực tiếp | 392,8 | – | 12,60 |
| CoRoT-10 b | CoRoT-10 | Quá cảnh | 1.103,7 | 13,24 | 10,87 |
| CoRoT-11 b | CoRoT-11 | Quá cảnh | 2.136,4 | 2,99 | 16,03 |
| CoRoT-12 b | CoRoT-12 | Quá cảnh | 3.673,7 | 2,83 | 16,14 |
| CoRoT-13 b | CoRoT-13 | Quá cảnh | 3.747,3 | 4,04 | 9,92 |
| CoRoT-14 b | CoRoT-14 | Quá cảnh | 5.690,1 | 1,51 | 12,22 |
| CoRoT-8 b | CoRoT-8 | Quá cảnh | 1.050,3 | 6,21 | 6,39 |
| GJ 1148 b | GJ 1148 | Vận tốc xuyên tâm | 35,9 | 41,38 | 11,90 |
| GJ 3634 b | GJ 3634 | Vận tốc xuyên tâm | 66,5 | 2,65 | 2,83 |
| GJ 676 A b | GJ 676 A | Vận tốc xuyên tâm | 52,3 | 1.051,45 | 12,80 |
| GJ 876 e | GJ 876 | Vận tốc xuyên tâm | 15,2 | 124,26 | 3,92 |
| GSC 06214-00210 b | GSC 06214-00210 | Chụp ảnh trực tiếp | 353,9 | – | 20,18 |
| HAT-P-11 b | HAT-P-11 | Quá cảnh | 123,2 | 4,89 | 4,36 |
| HAT-P-14 b | HAT-P-14 | Quá cảnh | 726,2 | 4,63 | 15,92 |
| HAT-P-15 b | HAT-P-15 | Quá cảnh | 627,9 | 10,86 | 11,88 |
| HAT-P-16 b | HAT-P-16 | Quá cảnh | 739,2 | 2,78 | 14,68 |
| HAT-P-18 b | HAT-P-18 | Quá cảnh | 526,4 | 5,51 | 10,70 |
| HAT-P-19 b | HAT-P-19 | Quá cảnh | 659,1 | 4,01 | 11,30 |
| HAT-P-20 b | HAT-P-20 | Quá cảnh | 231,7 | 2,88 | 9,72 |
| HAT-P-21 b | HAT-P-21 | Quá cảnh | 904,4 | 4,12 | 12,44 |
| HAT-P-22 b | HAT-P-22 | Quá cảnh | 266,7 | 3,21 | 12,89 |
| HAT-P-23 b | HAT-P-23 | Quá cảnh | 1.189,9 | 1,21 | 15,33 |
| HAT-P-24 b | HAT-P-24 | Quá cảnh | 1.354,7 | 3,36 | 14,57 |
| HAT-P-26 b | HAT-P-26 | Quá cảnh | 462,6 | 4,23 | 7,06 |
| HD 10180 c | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 5,76 | – |
| HD 10180 d | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 16,36 | – |
| HD 10180 e | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 49,75 | 5,39 |
| HD 10180 f | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 122,74 | 5,24 |
| HD 10180 g | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 604,67 | – |
| HD 10180 h | HD 10180 | Vận tốc xuyên tâm | 127,1 | 2.205,00 | 9,40 |
| HD 102956 b | HD 102956 | Vận tốc xuyên tâm | 397,6 | 6,49 | 13,80 |
| HD 109246 b | HD 109246 | Vận tốc xuyên tâm | 221,2 | 68,27 | 13,90 |
| HD 113538 b | HD 113538 | Vận tốc xuyên tâm | 53,1 | 663,20 | 13,20 |
| HD 113538 c | HD 113538 | Vận tốc xuyên tâm | 53,1 | 1.818,00 | 13,80 |
| HD 145457 b | HD 145457 | Vận tốc xuyên tâm | 441,3 | 176,13 | 13,20 |
| HD 1461 b | HD 1461 | Vận tốc xuyên tâm | 76,5 | 5,77 | 2,42 |
| HD 156668 b | HD 156668 | Vận tốc xuyên tâm | 79,4 | 4,65 | 1,87 |
| HD 1690 b | HD 1690 | Vận tốc xuyên tâm | 2.454,7 | 533,00 | 12,50 |
| HD 177830 c | HD 177830 | Vận tốc xuyên tâm | 204,7 | 110,90 | 7,87 |
| HD 180314 b | HD 180314 | Vận tốc xuyên tâm | 399,1 | 394,73 | 12,00 |
| HD 200964 b | HD 200964 | Vận tốc xuyên tâm | 236,8 | 606,30 | 13,50 |
| HD 200964 c | HD 200964 | Vận tốc xuyên tâm | 236,8 | 852,50 | 13,70 |
| HD 204313 b | HD 204313 | Vận tốc xuyên tâm | 155,9 | 2.041,12 | 12,90 |
| HD 218566 b | HD 218566 | Vận tốc xuyên tâm | 94,0 | 225,70 | 9,32 |
| HD 25171 b | HD 25171 | Vận tốc xuyên tâm | 181,4 | 1.802,29 | 13,90 |
| HD 28254 b | HD 28254 | Vận tốc xuyên tâm | 180,3 | 1.333,00 | 13,00 |
| HD 31253 b | HD 31253 | Vận tốc xuyên tâm | 189,6 | 466,00 | 14,10 |
| HD 38283 b | HD 38283 | Vận tốc xuyên tâm | 124,1 | 363,20 | 14,00 |
| HD 43197 b | HD 43197 | Vận tốc xuyên tâm | 203,6 | 308,92 | 14,20 |
| HD 44219 b | HD 44219 | Vận tốc xuyên tâm | 172,6 | 472,00 | 14,10 |
| HD 5388 b | HD 5388 | Vận tốc xuyên tâm | 173,1 | 772,50 | 13,10 |
| HD 8535 b | HD 8535 | Vận tốc xuyên tâm | 180,8 | 1.313,00 | 14,00 |
| HD 97658 b | HD 97658 | Vận tốc xuyên tâm | 70,3 | 9,49 | 2,12 |
| HIP 12961 b | HIP 12961 | Vận tốc xuyên tâm | 76,2 | 57,44 | 13,20 |
| HIP 78530 b | HIP 78530 | Chụp ảnh trực tiếp | 446,0 | – | 12,00 |
| HR 8799 e | HR 8799 | Chụp ảnh trực tiếp | 134,5 | 20.815,60 | 13,11 |
| KOI-217 b | KOI-217 | Quá cảnh | 2.983,3 | 3,91 | 12,44 |
| Kepler-11 b | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 10,30 | 1,80 |
| Kepler-11 c | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 13,02 | 2,87 |
| Kepler-11 d | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 22,68 | 3,12 |
| Kepler-11 e | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 32,00 | 4,19 |
| Kepler-11 f | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 46,69 | 2,49 |
| Kepler-11 g | Kepler-11 | Quá cảnh | 2.108,1 | 118,38 | 3,33 |
| Kepler-40 b | Kepler-40 | Quá cảnh | 7.517,9 | 6,87 | 13,11 |
| Kepler-8 b | Kepler-8 | Quá cảnh | 3.332,9 | 3,52 | 15,87 |
| Kepler-9 b | Kepler-9 | Quá cảnh | 2.049,1 | 19,24 | 8,29 |
| Kepler-9 c | Kepler-9 | Quá cảnh | 2.049,1 | 38,99 | 8,08 |
| Kepler-9 d | Kepler-9 | Quá cảnh | 2.049,1 | 1,59 | 1,64 |
| MOA-2009-BLG-319L b | MOA-2009-BLG-319L | Vi thấu kính hấp dẫn | 22.994,0 | – | 9,64 |
| MOA-2009-BLG-387L b | MOA-2009-BLG-387L | Vi thấu kính hấp dẫn | 18.558,3 | 1.980,00 | 13,20 |
| NN Ser c | NN Ser | Biến thiên thời điểm che khuất | 1.682,4 | 6.987,00 | 12,60 |
| NN Ser d | NN Ser | Biến thiên thời điểm che khuất | 1.682,4 | 2.880,00 | 13,30 |
| Qatar-1 b | Qatar-1 | Quá cảnh | 605,4 | 1,42 | 12,81 |
| Ross 458 c | Ross 458 | Chụp ảnh trực tiếp | 37,5 | – | 14,01 |
| SR 12 AB c | SR 12 AB | Chụp ảnh trực tiếp | 366,3 | – | 12,30 |
| WASP-21 b | WASP-21 | Quá cảnh | 842,9 | 4,32 | 11,99 |
| WASP-22 b | WASP-22 | Quá cảnh | 1.036,0 | 3,53 | 13,79 |
| WASP-23 b | WASP-23 | Quá cảnh | 676,7 | 2,94 | 10,78 |
| WASP-24 b | WASP-24 | Quá cảnh | 1.050,6 | 2,34 | 15,47 |
| WASP-25 b | WASP-25 | Quá cảnh | 689,5 | 3,76 | 13,81 |
| WASP-26 b | WASP-26 | Quá cảnh | 824,4 | 2,76 | 13,56 |
| WASP-29 b | WASP-29 | Quá cảnh | 285,7 | 3,92 | 8,63 |
| WASP-31 b | WASP-31 | Quá cảnh | 1.251,9 | 3,41 | 17,36 |
| WASP-32 b | WASP-32 | Quá cảnh | 900,2 | 2,72 | 10,76 |
| WASP-33 b | WASP-33 | Quá cảnh | 397,7 | 1,22 | 17,86 |
| WASP-34 b | WASP-34 | Quá cảnh | 430,8 | 4,32 | 11,21 |
| WASP-37 b | WASP-37 | Quá cảnh | 1.281,1 | 3,58 | 13,00 |
| WASP-38 b | WASP-38 | Quá cảnh | 444,4 | 6,87 | 13,79 |
| WASP-8 b | WASP-8 | Quá cảnh | 293,4 | 8,16 | 12,67 |
| XO-4 b | XO-4 | Quá cảnh | 889,3 | 4,13 | 14,01 |
| alf Ari b | alf Ari | Vận tốc xuyên tâm | 65,9 | 380,80 | 13,40 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Về trang này
93 ngoại hành tinh đã xác nhận trong NASA Exoplanet Archive được phát hiện năm 2010.