Hệ hành tinh HD 181433
Khoảng cách (năm ánh sáng)87,7
Kiểu phổK3 IV
Nhiệt độ (K)4.918
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 181433 b | Vận tốc xuyên tâm | 2008 | 9,37 | – | 1.708,6 | 733 |
| HD 181433 c | Vận tốc xuyên tâm | 2008 | 1.018,50 | – | 2.207,0 | 154 |
| HD 181433 d | Vận tốc xuyên tâm | 2008 | 6.896,10 | 13,20 | 858,1 | 81 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K3 IV | 4.918 | 0,79 | 0,86 |
Về trang này
HD 181433 cách Mặt Trời khoảng 87,7 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.