Hệ hành tinh Kepler-84
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.339,5
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)6.031
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,06
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-84 d | Quá cảnh | 2014 | 4,22 | 1,38 | 2,5 | 1.254 |
| Kepler-84 b | Quá cảnh | 2012 | 8,73 | 2,23 | 40,0 | 985 |
| Kepler-84 c | Quá cảnh | 2012 | 12,88 | 2,36 | 20,2 | 865 |
| Kepler-84 e | Quá cảnh | 2014 | 27,43 | 2,60 | 7,3 | 672 |
| Kepler-84 f | Quá cảnh | 2014 | 44,55 | 2,20 | 5,5 | 572 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 6.031 | 1,17 | 1,06 |
Về trang này
Kepler-84 cách Mặt Trời khoảng 3.339,5 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.