Hệ hành tinh Kepler-154
Khoảng cách (năm ánh sáng)2.985,0
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.769
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,98
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-154 e | Quá cảnh | 2016 | 3,93 | 1,50 | 2,9 | 1.140 |
| Kepler-154 f | Quá cảnh | 2016 | 9,92 | 1,50 | 2,9 | 838 |
| Kepler-154 d | Quá cảnh | 2016 | 20,55 | 3,84 | 14,1 | 657 |
| Kepler-154 b | Quá cảnh | 2014 | 33,04 | 2,26 | 5,7 | 561 |
| Kepler-154 c | Quá cảnh | 2014 | 62,30 | 2,95 | 9,0 | 454 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.769 | 0,98 | 0,98 |
Về trang này
Kepler-154 cách Mặt Trời khoảng 2.985,0 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.