Hệ hành tinh Kepler-251
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.015,7
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.526
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,89
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-251 b | Quá cảnh | 2014 | 4,79 | 1,33 | 2,3 | 990 |
| Kepler-251 c | Quá cảnh | 2014 | 16,51 | 2,77 | 8,1 | 655 |
| Kepler-251 d | Quá cảnh | 2014 | 30,13 | 2,77 | 8,1 | 536 |
| Kepler-251 e | Quá cảnh | 2014 | 99,64 | 2,77 | 8,1 | 360 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.526 | 0,89 | 0,89 |
Về trang này
Kepler-251 cách Mặt Trời khoảng 3.015,7 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.