Hệ hành tinh Kepler-279
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.383,5
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)6.363
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,20
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-279 b | Quá cảnh | 2014 | 12,31 | 3,62 | 4.180,9 | 1.104 |
| Kepler-279 c | Quá cảnh | 2013 | 35,74 | 4,30 | 49,4 | 774 |
| Kepler-279 d | Quá cảnh | 2013 | 54,41 | 3,10 | 37,5 | 574 |
| Kepler-279 e | Quá cảnh | 2025 | 98,35 | 4,13 | 56,0 | 552 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 6.363 | 1,75 | 1,20 |
Về trang này
Kepler-279 cách Mặt Trời khoảng 3.383,5 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.