Hệ hành tinh Kepler-122
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.351,1
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)6.050
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,98
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-122 b | Quá cảnh | 2014 | 5,77 | 2,34 | 6,1 | 1.159 |
| Kepler-122 c | Quá cảnh | 2014 | 12,47 | 5,87 | 29,0 | 897 |
| Kepler-122 d | Quá cảnh | 2014 | 21,59 | 2,20 | 5,5 | 747 |
| Kepler-122 e | Quá cảnh | 2014 | 37,99 | 2,60 | 27,7 | 618 |
| Kepler-122 f | Quá cảnh | 2014 | 56,27 | 1,75 | 36,0 | 543 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 6.050 | 1,22 | 0,98 |
Về trang này
Kepler-122 cách Mặt Trời khoảng 3.351,1 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.