Hệ hành tinh Kepler-299
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.431,9
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.617
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,00
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-299 b | Quá cảnh | 2014 | 2,93 | 1,32 | 2,3 | 1.258 |
| Kepler-299 c | Quá cảnh | 2014 | 6,89 | 2,65 | 7,5 | 946 |
| Kepler-299 d | Quá cảnh | 2014 | 15,05 | 1,86 | 4,1 | 729 |
| Kepler-299 e | Quá cảnh | 2014 | 38,29 | 1,87 | 4,2 | 534 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.617 | 1,03 | 1,00 |
Về trang này
Kepler-299 cách Mặt Trời khoảng 3.431,9 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.