Hệ hành tinh Kepler-292
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.445,8
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.299
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-292 b | Quá cảnh | 2014 | 2,58 | 1,32 | 2,3 | 1.130 |
| Kepler-292 c | Quá cảnh | 2014 | 3,72 | 1,47 | 2,8 | 1.001 |
| Kepler-292 d | Quá cảnh | 2014 | 7,06 | 2,23 | 5,6 | 808 |
| Kepler-292 e | Quá cảnh | 2014 | 11,98 | 2,67 | 7,6 | 678 |
| Kepler-292 f | Quá cảnh | 2014 | 20,83 | 2,35 | 6,1 | 563 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.299 | 0,83 | 0,86 |
Về trang này
Kepler-292 cách Mặt Trời khoảng 3.445,8 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.