Hệ hành tinh Kepler-33
Khoảng cách (năm ánh sáng)3.943,7
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.904
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,29
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-33 b | Quá cảnh | 2011 | 5,67 | 1,74 | 3,7 | 1.336 |
| Kepler-33 c | Quá cảnh | 2011 | 13,18 | 3,20 | 0,4 | 1.009 |
| Kepler-33 d | Quá cảnh | 2011 | 21,78 | 5,35 | 3,9 | 853 |
| Kepler-33 e | Quá cảnh | 2011 | 31,78 | 4,02 | 5,6 | 752 |
| Kepler-33 f | Quá cảnh | 2011 | 41,03 | 4,46 | 9,6 | 691 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.904 | 1,82 | 1,29 |
Về trang này
Kepler-33 cách Mặt Trời khoảng 3.943,7 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.