Hệ hành tinh Kepler-102
Khoảng cách (năm ánh sáng)351,6
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)4.909
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,80
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-102 b | Quá cảnh | 2014 | 5,29 | 0,46 | 1,1 | 857 |
| Kepler-102 c | Quá cảnh | 2014 | 7,07 | 0,57 | 1,7 | 777 |
| Kepler-102 d | Quá cảnh | 2014 | 10,31 | 1,15 | 3,0 | 686 |
| Kepler-102 e | Quá cảnh | 2013 | 16,15 | 2,17 | 4,7 | 590 |
| Kepler-102 f | Quá cảnh | 2014 | 27,45 | 0,86 | 4,3 | 495 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 4.909 | 0,72 | 0,80 |
Về trang này
Kepler-102 cách Mặt Trời khoảng 351,6 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.