Hệ hành tinh Kepler-68
Khoảng cách (năm ánh sáng)470,2
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.847
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,06
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-68 b | Quá cảnh | 2013 | 5,40 | 2,36 | 8,0 | 1.275 |
| Kepler-68 c | Quá cảnh | 2013 | 9,61 | 0,98 | 1,3 | 1.052 |
| Kepler-68 d | Vận tốc xuyên tâm | 2013 | 632,62 | 13,90 | 267,0 | 261 |
| Kepler-68 e | Vận tốc xuyên tâm | 2023 | 3.455,00 | 11,20 | 86,4 | 147 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.847 | 1,26 | 1,06 |
Về trang này
Kepler-68 cách Mặt Trời khoảng 470,2 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.