Hệ hành tinh V1298 Tau
Khoảng cách (năm ánh sáng)352,9
Kiểu phổK1
Nhiệt độ (K)4.970
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,10
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| V1298 Tau c | Quá cảnh | 2019 | 8,25 | 5,08 | 4,7 | 953 |
| V1298 Tau d | Quá cảnh | 2019 | 12,40 | 6,53 | 6,0 | 831 |
| V1298 Tau b | Quá cảnh | 2019 | 24,14 | 9,41 | 13,1 | 666 |
| V1298 Tau e | Quá cảnh | 2019 | 48,68 | 10,17 | 15,3 | 527 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K1 | 4.970 | 1,32 | 1,10 |
Về trang này
V1298 Tau cách Mặt Trời khoảng 352,9 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.