Exoplanet Catalog
🌐 Tiếng Việt

Ngoại hành tinh phát hiện bằng Biến thiên thời điểm che khuất

Phát hiện theo năm1992: 019921994: 01995: 01996: 01997: 01998: 019981999: 02000: 02001: 02002: 02003: 020032004: 02005: 02006: 02007: 02008: 020082009: 12010: 22011: 52012: 12013: 020132014: 02015: 12016: 02017: 12018: 120182019: 22020: 02021: 02022: 22023: 120232024: 02025: 02026: 0
Hành tinhSao chủNămKhoảng cách (năm ánh sáng)Chu kỳ quỹ đạo (ngày)Bán kính (Trái Đất = 1)
Kepler-1660 AB bKepler-1660 A20233.876,5239,5012,90
Kepler-451 c2MASS J19383260+460359120221.292,71.460,0013,50
Kepler-451 d2MASS J19383260+460359120221.292,743,0013,50
NSVS 14256825 bNSVS 1425682520192.677,33.225,0012,30
NY Vir cNY Vir20191.774,48.799,0012,80
DE CVn bDE CVn201899,64.098,1012,40
MXB 1658-298 bMXB 1658-2982017–760,0012,00
2MASS J19383260+4603591 b2MASS J19383260+460359120151.292,7406,0013,40
RR Cae bRR Cae201269,14.343,5013,00
HU Aqr AB bHU Aqr2011626,92.390,0012,80
HU Aqr AB cHU Aqr2011626,94.368,0012,90
NY Vir bNY Vir20111.774,43.160,0013,30
UZ For bUZ For2011781,55.840,00–
UZ For cUZ For2011781,51.916,25–
NN Ser cNN Ser20101.682,46.987,0012,60
NN Ser dNN Ser20101.682,42.880,0013,30
DP Leo bDP Leo2009997,010.220,0012,70

Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.

Về trang này

Có 17 ngoại hành tinh đã xác nhận được phát hiện bằng phương pháp Biến thiên thời điểm che khuất.