Hệ hành tinh TOI-2076
Khoảng cách (năm ánh sáng)136,7
Kiểu phổK V
Nhiệt độ (K)5.187
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,85
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-2076 e | Quá cảnh | 2025 | 3,02 | 1,30 | 4,7 | 1.110 |
| TOI-2076 b | Quá cảnh | 2021 | 10,36 | 2,59 | 6,7 | 736 |
| TOI-2076 c | Quá cảnh | 2021 | 21,01 | 3,54 | 7,2 | 581 |
| TOI-2076 d | Quá cảnh | 2021 | 35,13 | 3,27 | 7,3 | 490 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K V | 5.187 | 0,76 | 0,85 |
Về trang này
TOI-2076 cách Mặt Trời khoảng 136,7 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.