Hệ hành tinh HD 191939
Khoảng cách (năm ánh sáng)174,8
Kiểu phổG9 V
Nhiệt độ (K)5.348
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,81
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 191939 b | Quá cảnh | 2020 | 8,88 | 3,41 | 10,0 | 880 |
| HD 191939 c | Quá cảnh | 2020 | 28,58 | 3,20 | 8,0 | 600 |
| HD 191939 d | Quá cảnh | 2020 | 38,35 | 3,00 | 2,8 | 540 |
| HD 191939 e | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 101,12 | 13,00 | 112,2 | 390 |
| HD 191939 g | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 284,00 | 3,74 | 13,5 | 278 |
| HD 191939 f | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 2.898,00 | 13,20 | 915,3 | 125 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G9 V | 5.348 | 0,94 | 0,81 |
Về trang này
HD 191939 cách Mặt Trời khoảng 174,8 năm ánh sáng và có 6 hành tinh đã xác nhận.