Hệ hành tinh HD 34445
Khoảng cách (năm ánh sáng)150,3
Kiểu phổG0 V
Nhiệt độ (K)5.836
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,07
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 34445 e | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 49,18 | 4,26 | 16,8 | 638 |
| HD 34445 d | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 117,87 | 6,07 | 30,7 | 476 |
| HD 34445 c | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 214,67 | 8,42 | 53,5 | 390 |
| HD 34445 f | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 676,80 | 6,88 | 37,9 | 266 |
| HD 34445 b | Vận tốc xuyên tâm | 2009 | 1.049,00 | 13,90 | 260,6 | 231 |
| HD 34445 g | Vận tốc xuyên tâm | 2017 | 5.700,00 | 13,60 | 120,6 | 131 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G0 V | 5.836 | 1,38 | 1,07 |
Về trang này
HD 34445 cách Mặt Trời khoảng 150,3 năm ánh sáng và có 6 hành tinh đã xác nhận.