Hệ hành tinh HD 141399
Khoảng cách (năm ánh sáng)120,7
Kiểu phổK0
Nhiệt độ (K)5.600
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,07
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 141399 b | Vận tốc xuyên tâm | 2014 | 94,44 | 14,30 | 143,3 | 494 |
| HD 141399 c | Vận tốc xuyên tâm | 2014 | 201,99 | 13,60 | 422,7 | 383 |
| HD 141399 d | Vận tốc xuyên tâm | 2014 | 1.069,80 | 13,70 | 375,0 | 220 |
| HD 141399 e | Vận tốc xuyên tâm | 2014 | 5.000,00 | 14,10 | 209,8 | 142 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K0 | 5.600 | 1,39 | 1,07 |
Về trang này
HD 141399 cách Mặt Trời khoảng 120,7 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.