Hệ hành tinh HD 63433
Khoảng cách (năm ánh sáng)73,1
Kiểu phổG5 V
Nhiệt độ (K)5.688
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,99
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 63433 d | Quá cảnh | 2023 | 4,21 | 1,07 | 1,2 | 1.040 |
| HD 63433 b | Quá cảnh | 2020 | 7,11 | 2,14 | 21,8 | 967 |
| HD 63433 c | Quá cảnh | 2020 | 20,54 | 2,69 | 15,5 | 679 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G5 V | 5.688 | 0,91 | 0,99 |
Về trang này
HD 63433 cách Mặt Trời khoảng 73,1 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.