Hệ hành tinh LTT 3780
Khoảng cách (năm ánh sáng)71,7
Kiểu phổM3.5 V
Nhiệt độ (K)3.358
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,38
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LTT 3780 b | Quá cảnh | 2020 | 0,77 | 1,32 | 2,5 | 903 |
| LTT 3780 c | Quá cảnh | 2020 | 12,25 | 2,39 | 8,0 | 359 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M3.5 V | 3.358 | 0,38 | 0,38 |
Về trang này
LTT 3780 cách Mặt Trời khoảng 71,7 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.