Hệ hành tinh Kepler-49
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.015,1
Kiểu phổM1 V
Nhiệt độ (K)4.252
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,55
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-49 d | Quá cảnh | 2014 | 2,58 | 1,60 | 236,0 | 717 |
| Kepler-49 b | Quá cảnh | 2012 | 7,20 | 2,58 | 9,8 | 509 |
| Kepler-49 c | Quá cảnh | 2012 | 10,91 | 2,44 | 8,4 | 443 |
| Kepler-49 e | Quá cảnh | 2014 | 18,60 | 1,56 | 1,0 | 371 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M1 V | 4.252 | 0,56 | 0,55 |
Về trang này
Kepler-49 cách Mặt Trời khoảng 1.015,1 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.