Hệ hành tinh Kepler-197
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.078,2
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)6.004
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-197 b | Quá cảnh | 2014 | 5,60 | 1,02 | 1,0 | 1.142 |
| Kepler-197 c | Quá cảnh | 2014 | 10,35 | 1,23 | 5,3 | 930 |
| Kepler-197 d | Quá cảnh | 2014 | 15,68 | 1,22 | 2,0 | 810 |
| Kepler-197 e | Quá cảnh | 2014 | 25,21 | 0,91 | 0,7 | 691 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 6.004 | 1,12 | 0,86 |
Về trang này
Kepler-197 cách Mặt Trời khoảng 1.078,2 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.