Hệ hành tinh K2-268
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.069,1
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.106
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,84
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K2-268 b | Quá cảnh | 2018 | 2,15 | 1,50 | 2,9 | 1.136 |
| K2-268 d | Quá cảnh | 2021 | 4,53 | 1,49 | 2,8 | 888 |
| K2-268 e | Quá cảnh | 2021 | 6,13 | 1,33 | 2,3 | 801 |
| K2-268 c | Quá cảnh | 2018 | 9,33 | 2,69 | 7,7 | 696 |
| K2-268 f | Quá cảnh | 2021 | 26,27 | 2,23 | 5,6 | 492 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.106 | 0,78 | 0,84 |
Về trang này
K2-268 cách Mặt Trời khoảng 1.069,1 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.