Hệ hành tinh HD 39194
Khoảng cách (năm ánh sáng)86,1
Kiểu phổK0 V
Nhiệt độ (K)5.205
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 39194 b | Vận tốc xuyên tâm | 2021 | 5,64 | 1,99 | 4,6 | 915 |
| HD 39194 c | Vận tốc xuyên tâm | 2021 | 14,03 | 2,65 | 7,5 | 675 |
| HD 39194 d | Vận tốc xuyên tâm | 2021 | 33,87 | 2,12 | 5,2 | 503 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K0 V | 5.205 | 0,78 | 0,86 |
Về trang này
HD 39194 cách Mặt Trời khoảng 86,1 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.