Hệ hành tinh HD 142
Khoảng cách (năm ánh sáng)85,4
Kiểu phổF7V
Nhiệt độ (K)6.245
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,21
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 142 A d | Vận tốc xuyên tâm | 2022 | 108,45 | 10,90 | 82,6 | 530 |
| HD 142 b | Vận tốc xuyên tâm | 2001 | 351,43 | 12,70 | 2.256,6 | 358 |
| HD 142 c | Vận tốc xuyên tâm | 2012 | 10.159,64 | 12,40 | 3.464,6 | 117 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| F7V | 6.245 | 1,47 | 1,21 |
Về trang này
HD 142 cách Mặt Trời khoảng 85,4 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.