Hệ hành tinh LHS 1903
Khoảng cách (năm ánh sáng)116,4
Kiểu phổM
Nhiệt độ (K)3.664
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,54
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 1903 b | Quá cảnh | 2026 | 2,16 | 1,38 | 3,3 | 796 |
| LHS 1903 c | Quá cảnh | 2026 | 6,23 | 2,05 | 4,6 | 559 |
| LHS 1903 d | Quá cảnh | 2026 | 12,57 | 2,50 | 6,0 | 442 |
| LHS 1903 e | Quá cảnh | 2026 | 29,32 | 1,73 | 5,8 | 333 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M | 3.664 | 0,54 | 0,54 |
Về trang này
LHS 1903 cách Mặt Trời khoảng 116,4 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.