Ngoại hành tinh phát hiện bằng Trắc lượng thiên thể
| Hành tinh | Sao chủ | Năm | Khoảng cách (năm ánh sáng) | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) |
|---|---|---|---|---|---|
| Gaia-4 b | Gaia-4 | 2025 | 239,7 | 571,30 | 12,40 |
| Gaia-5 b | Gaia-5 | 2025 | 134,3 | 358,62 | 12,10 |
| HD 128717 b | HD 128717 | 2025 | 240,2 | 3.420,00 | 12,10 |
| HIP 66074 b | HIP 66074 | 2023 | 115,6 | 310,90 | 12,90 |
| GJ 896 A b | GJ 896 A | 2022 | 20,4 | 284,39 | 13,30 |
| DENIS-P J082303.1-491201 b | DENIS-P J082303.1-491201 | 2013 | 67,7 | 246,36 | 11,90 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Về trang này
Có 6 ngoại hành tinh đã xác nhận được phát hiện bằng phương pháp Trắc lượng thiên thể.