Hệ hành tinh TOI-5799
Khoảng cách (năm ánh sáng)90,7
Kiểu phổM2 V
Nhiệt độ (K)3.452
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,32
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-5799 b | Quá cảnh | 2024 | 4,16 | 1,73 | 3,6 | 505 |
| TOI-5799 c | Quá cảnh | 2025 | 14,01 | 1,76 | 3,8 | 337 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M2 V | 3.452 | 0,32 | 0,32 |
Về trang này
TOI-5799 cách Mặt Trời khoảng 90,7 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.