Hệ hành tinh TOI-4010
Khoảng cách (năm ánh sáng)578,9
Kiểu phổK V
Nhiệt độ (K)4.960
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,88
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-4010 b | Quá cảnh | 2023 | 1,35 | 3,02 | 11,0 | 1.441 |
| TOI-4010 c | Quá cảnh | 2023 | 5,41 | 5,93 | 20,3 | 907 |
| TOI-4010 d | Quá cảnh | 2023 | 14,71 | 6,18 | 38,2 | 650 |
| TOI-4010 e | Vận tốc xuyên tâm | 2023 | 762,00 | 13,30 | 692,0 | 174 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K V | 4.960 | 0,83 | 0,88 |
Về trang này
TOI-4010 cách Mặt Trời khoảng 578,9 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.