Hệ hành tinh TOI-1246
Khoảng cách (năm ánh sáng)552,6
Kiểu phổK V
Nhiệt độ (K)5.151
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,87
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-1246 b | Quá cảnh | 2022 | 4,31 | 3,01 | 8,1 | 955 |
| TOI-1246 c | Quá cảnh | 2022 | 5,90 | 2,45 | 9,1 | 862 |
| TOI-1246 d | Quá cảnh | 2022 | 18,65 | 3,43 | 5,4 | 588 |
| TOI-1246 e | Quá cảnh | 2022 | 37,93 | 3,51 | 14,5 | 464 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K V | 5.151 | 0,86 | 0,87 |
Về trang này
TOI-1246 cách Mặt Trời khoảng 552,6 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.