Hệ hành tinh TOI-1203
Khoảng cách (năm ánh sáng)212,0
Kiểu phổG3 V
Nhiệt độ (K)5.737
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,89
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TOI-1203 b | Vận tốc xuyên tâm | 2025 | 4,16 | 1,52 | 3,5 | 1.361 |
| TOI-1203 c | Vận tốc xuyên tâm | 2025 | 13,08 | 2,20 | 5,5 | – |
| TOI-1203.01 | Quá cảnh | 2021 | 25,50 | 2,92 | 7,4 | 744 |
| TOI-1203 e | Vận tốc xuyên tâm | 2025 | 204,59 | 7,31 | 42,1 | – |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| G3 V | 5.737 | 1,18 | 0,89 |
Về trang này
TOI-1203 cách Mặt Trời khoảng 212,0 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.