Hệ hành tinh LTT 1445 A
Khoảng cách (năm ánh sáng)22,4
Kiểu phổM3.0
Nhiệt độ (K)3.340
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,26
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LTT 1445 A c | Quá cảnh | 2022 | 3,12 | 1,15 | 1,5 | 508 |
| LTT 1445 A b | Quá cảnh | 2019 | 5,36 | 1,34 | 2,7 | 431 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M3.0 | 3.340 | 0,26 | 0,26 |
Về trang này
LTT 1445 A cách Mặt Trời khoảng 22,4 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.