Hệ hành tinh HD 219134
Khoảng cách (năm ánh sáng)21,3
Kiểu phổK3 V
Nhiệt độ (K)4.699
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,81
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 219134 b | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 3,09 | 1,60 | 4,7 | 1.015 |
| HD 219134 c | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 6,76 | 1,51 | 4,4 | 782 |
| HD 219134 f | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 22,72 | 1,31 | 7,3 | 523 |
| HD 219134 d | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 46,86 | 1,61 | 16,2 | 410 |
| HD 219134 g | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 94,20 | 3,28 | 10,8 | 339 |
| HD 219134 h | Vận tốc xuyên tâm | 2015 | 2.247,00 | 12,70 | 108,1 | 118 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K3 V | 4.699 | 0,78 | 0,81 |
Về trang này
HD 219134 cách Mặt Trời khoảng 21,3 năm ánh sáng và có 6 hành tinh đã xác nhận.