Hệ hành tinh LHS 1815
Khoảng cách (năm ánh sáng)97,3
Kiểu phổM1
Nhiệt độ (K)3.643
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,50
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 1815 b | Quá cảnh | 2020 | 3,81 | 1,09 | 1,6 | 617 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M1 | 3.643 | 0,50 | 0,50 |
Về trang này
LHS 1815 cách Mặt Trời khoảng 97,3 năm ánh sáng và có 1 hành tinh đã xác nhận.