Hệ hành tinh LHS 1678
Khoảng cách (năm ánh sáng)64,8
Kiểu phổM2.0 V
Nhiệt độ (K)3.490
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,34
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 1678 b | Quá cảnh | 2021 | 0,86 | 0,68 | 0,4 | 830 |
| LHS 1678 c | Quá cảnh | 2021 | 3,69 | 0,94 | 1,4 | 511 |
| LHS 1678 d | Quá cảnh | 2024 | 4,97 | 0,98 | 0,9 | 463 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M2.0 V | 3.490 | 0,33 | 0,34 |
Về trang này
LHS 1678 cách Mặt Trời khoảng 64,8 năm ánh sáng và có 3 hành tinh đã xác nhận.