Hệ hành tinh 7 CMa
Khoảng cách (năm ánh sáng)64,6
Kiểu phổK1III(+M)
Nhiệt độ (K)4.826
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,34
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 CMa b | Vận tốc xuyên tâm | 2011 | 735,10 | 13,40 | 588,0 | 387 |
| 7 CMa c | Vận tốc xuyên tâm | 2019 | 996,00 | 13,90 | 276,5 | 350 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K1III(+M) | 4.826 | 4,87 | 1,34 |
Về trang này
7 CMa cách Mặt Trời khoảng 64,6 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.