Hệ hành tinh LHS 1140
Khoảng cách (năm ánh sáng)48,9
Kiểu phổM4.5 V
Nhiệt độ (K)3.096
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,18
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LHS 1140 c | Quá cảnh | 2018 | 3,78 | 1,27 | 1,9 | 422 |
| LHS 1140 b | Quá cảnh | 2017 | 24,74 | 1,73 | 5,6 | 226 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| M4.5 V | 3.096 | 0,22 | 0,18 |
Về trang này
LHS 1140 cách Mặt Trời khoảng 48,9 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.