Hệ hành tinh Kepler-55
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.887,8
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)4.503
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,63
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-55 d | Quá cảnh | 2014 | 2,21 | 1,59 | 3,2 | 931 |
| Kepler-55 e | Quá cảnh | 2014 | 4,62 | 1,55 | 3,0 | 728 |
| Kepler-55 f | Quá cảnh | 2014 | 10,20 | 1,59 | 3,2 | 559 |
| Kepler-55 b | Quá cảnh | 2012 | 27,95 | 2,43 | 43,0 | 400 |
| Kepler-55 c | Quá cảnh | 2012 | 42,15 | 2,21 | 69,8 | 349 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 4.503 | 0,62 | 0,63 |
Về trang này
Kepler-55 cách Mặt Trời khoảng 1.887,8 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.