Hệ hành tinh Kepler-176
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.719,9
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.232
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-176 b | Quá cảnh | 2014 | 5,43 | 1,43 | 290,5 | 841 |
| Kepler-176 c | Quá cảnh | 2014 | 12,76 | 2,60 | 1,3 | 633 |
| Kepler-176 d | Quá cảnh | 2014 | 25,75 | 2,51 | 1,7 | 501 |
| Kepler-176 e | Quá cảnh | 2016 | 51,17 | 1,45 | 0,5 | 398 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.232 | 0,89 | 0,86 |
Về trang này
Kepler-176 cách Mặt Trời khoảng 1.719,9 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.