Hệ hành tinh Kepler-51
Khoảng cách (năm ánh sáng)2.556,5
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)6.018
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,04
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-51 b | Quá cảnh | 2012 | 45,15 | 7,10 | 2,1 | 543 |
| Kepler-51 c | Quá cảnh | 2012 | 85,31 | 9,00 | 4,0 | 439 |
| Kepler-51 d | Quá cảnh | 2014 | 130,19 | 9,70 | 7,6 | 381 |
| Kepler-51 e | Biến thiên thời điểm quá cảnh | 2024 | 264,28 | 2,18 | 5,4 | – |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 6.018 | 0,94 | 1,04 |
Về trang này
Kepler-51 cách Mặt Trời khoảng 2.556,5 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.