Hệ hành tinh Kepler-245
Khoảng cách (năm ánh sáng)2.809,9
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.174
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,86
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-245 e | Quá cảnh | 2016 | 3,22 | 1,75 | 1.806,4 | 998 |
| Kepler-245 b | Quá cảnh | 2014 | 7,49 | 2,57 | 146,8 | 753 |
| Kepler-245 c | Quá cảnh | 2014 | 17,46 | 2,18 | 26,7 | 568 |
| Kepler-245 d | Quá cảnh | 2014 | 36,28 | 3,03 | 21,6 | 445 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.174 | 0,80 | 0,86 |
Về trang này
Kepler-245 cách Mặt Trời khoảng 2.809,9 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.