Hệ hành tinh Kepler-238
Khoảng cách (năm ánh sáng)5.866,7
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.751
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,23
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-238 b | Quá cảnh | 2014 | 2,09 | 1,73 | 3.305,0 | 1.642 |
| Kepler-238 c | Quá cảnh | 2014 | 6,16 | 2,39 | 152,5 | 1.146 |
| Kepler-238 d | Quá cảnh | 2014 | 13,23 | 3,07 | 23,1 | 888 |
| Kepler-238 e | Quá cảnh | 2013 | 23,65 | 5,60 | 169,7 | 731 |
| Kepler-238 f | Quá cảnh | 2013 | 50,45 | 2,00 | 13,5 | 568 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.751 | 1,43 | 1,23 |
Về trang này
Kepler-238 cách Mặt Trời khoảng 5.866,7 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.