Hệ hành tinh Kepler-223
Khoảng cách (năm ánh sáng)6.065,6
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.803
Khối lượng (Mặt Trời = 1)1,12
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-223 b | Quá cảnh | 2014 | 7,38 | 2,99 | 7,4 | 1.042 |
| Kepler-223 c | Quá cảnh | 2014 | 9,85 | 3,44 | 5,1 | 947 |
| Kepler-223 d | Quá cảnh | 2014 | 14,79 | 5,24 | 8,0 | 827 |
| Kepler-223 e | Quá cảnh | 2014 | 19,73 | 4,60 | 4,8 | 751 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.803 | 1,72 | 1,12 |
Về trang này
Kepler-223 cách Mặt Trời khoảng 6.065,6 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.