Hệ hành tinh Kepler-169
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.325,9
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)4.997
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,82
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-169 b | Quá cảnh | 2014 | 3,25 | 1,13 | 1,5 | 962 |
| Kepler-169 c | Quá cảnh | 2014 | 6,20 | 1,21 | 1,9 | 776 |
| Kepler-169 d | Quá cảnh | 2014 | 8,35 | 1,25 | 2,1 | 702 |
| Kepler-169 e | Quá cảnh | 2014 | 13,77 | 2,20 | 5,5 | 595 |
| Kepler-169 f | Quá cảnh | 2014 | 87,09 | 2,58 | 7,2 | 321 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 4.997 | 0,76 | 0,82 |
Về trang này
Kepler-169 cách Mặt Trời khoảng 1.325,9 năm ánh sáng và có 5 hành tinh đã xác nhận.