Hệ hành tinh Kepler-1542
Khoảng cách (năm ánh sáng)1.301,7
Kiểu phổ–
Nhiệt độ (K)5.564
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,94
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kepler-1542 c | Quá cảnh | 2016 | 2,89 | 0,65 | 0,2 | 1.287 |
| Kepler-1542 b | Quá cảnh | 2016 | 3,95 | 0,76 | 0,4 | 1.160 |
| Kepler-1542 e | Quá cảnh | 2016 | 5,10 | 0,76 | 0,4 | 1.065 |
| Kepler-1542 d | Quá cảnh | 2016 | 5,99 | 0,87 | 0,6 | 1.010 |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| – | 5.564 | 0,99 | 0,94 |
Về trang này
Kepler-1542 cách Mặt Trời khoảng 1.301,7 năm ánh sáng và có 4 hành tinh đã xác nhận.