Hệ hành tinh HD 99492
Khoảng cách (năm ánh sáng)59,4
Kiểu phổK2 V
Nhiệt độ (K)4.929
Khối lượng (Mặt Trời = 1)0,85
| Hành tinh | Phương pháp | Năm | Chu kỳ quỹ đạo (ngày) | Bán kính (Trái Đất = 1) | Khối lượng (Trái Đất = 1) | Nhiệt độ cân bằng (K) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HD 99492 b | Vận tốc xuyên tâm | 2004 | 17,05 | 5,44 | 25,5 | 622 |
| HD 99492 c | Vận tốc xuyên tâm | 2023 | 95,23 | 4,42 | 17,9 | – |
Giá trị là tham số tổng hợp của kho dữ liệu, có thể kết hợp nhiều công bố; khối lượng có thể là khối lượng tối thiểu (M·sin i). “–” nghĩa là kho dữ liệu không có giá trị.
Ngôi sao
| Kiểu phổ | Nhiệt độ (K) | Bán kính (Mặt Trời = 1) | Khối lượng (Mặt Trời = 1) |
|---|---|---|---|
| K2 V | 4.929 | 0,82 | 0,85 |
Về trang này
HD 99492 cách Mặt Trời khoảng 59,4 năm ánh sáng và có 2 hành tinh đã xác nhận.